Máy tiện CNC nằm ngang hạng nặng được sử dụng rộng rãi để tiện không chỉ các kim loại màu như các loại thép kết cấu, thép đúc và bàn là mà còn cả các bề mặt hình trụ/hình nón/hình cầu bên ngoài/bên trong, sợi của vật liệu phi kim loại và tất cả các loại bề mặt của thân quay đường cong.
Giường máy này sử dụng ba cấu trúc hỗ trợ với độ cứng tốt. Thiết kế hệ thống loại bỏ chip bên linh hoạt với hiệu suất tốt. Cấu trúc mạ được sử dụng giữa ray dẫn hướng giường máy và tấm kéo. Máy tiện cũng có tấm chắn/vỏ bọc bằng thép dạng ống lồng để bảo vệ máy tiện. Ngoài ra, máy tiện này còn sử dụng hệ thống loại bỏ phoi nghiêng với phương pháp loại bỏ phoi tiện lợi. Hướng ngang của bàn trượt dụng cụ cắt sử dụng vít bi có độ chính xác cao. Hướng dọc sử dụng cấu trúc loại bỏ rãnh răng kép và giá đỡ có độ chính xác cao, giúp cải thiện độ chính xác truyền động của bàn trượt dụng cụ cắt. Máy này được trang bị bơm dầu riêng biệt với khả năng bôi trơn tuyệt vời. Chuyển động ụ sau sử dụng thiết bị cơ học với tốc độ quay, tốc độ tiến dao và công suất hợp lý. Loại máy tiện này có độ cứng cao, hiệu quả, tiết kiệm năng lượng, vận hành dễ dàng và vẻ ngoài hấp dẫn.
| Máy tiện ngang hạng nặng CK61 | ||||||
| Người mẫu | Đơn vị | CK61160 | CK61200 | CK61250 | CK61315 | |
| Thương hiệu | NTM | NTM | NTM | NTM | ||
| Thông số kỹ thuật gia công | Đường kính xoay tối đa trên giường máy | mm | 1600 | 2000 | 2500 | 3150 |
| Đường kính xoay tối đa trên bàn trượt dụng cụ cắt | mm | 1250 | 1650 | 2050 | 2650 | |
| Trọng lượng mảnh tối đa | T | 32 | 63 | |||
| Chiều dài mảnh làm việc tối đa | mm | 4000-20000 | ||||
| Thông số giường máy | Loại đường ray dẫn hướng | Hình chữ nhật | 4 ray dẫn hướng | |||
| Chiều rộng đường ray dẫn hướng | mm | 1600 | 2000 | |||
| Đầu xe | Tốc độ trục chính | Tần số biến đổi vô cấp | ||||
| Phạm vi tốc độ trục chính | vòng/phút | 1-100 | 1-100 | 1-100 | 1-100 | |
| Công suất động cơ chính | KW | 45 | 55 | 75 | 90 | |
| Trung tâm | ° | 75 | ||||
| Đường kính mâm cặp tối đa | mm | 1400 | 1600 | 2000 | 2500 | |
| Tối đa. mô-men xoắn mâm cặp | Knm | 80 | 120 | |||
| Dữ liệu nguồn cấp dữ liệu | Hành trình trục Max.X | mm | 800 | 1000 | 1250 | 1575 |
| Hành trình trục Max.Z | mm | 4000-20000 | ||||
| Phạm vi cấp dữ liệu của trục X | mm | 1-200 | ||||
| Phạm vi cấp dữ liệu của trục Z | mm | 1-200 | ||||
| Tốc độ di chuyển nhanh của trục X | mm/phút | 3000 | ||||
| Tốc độ di chuyển nhanh của trục Z | mm/phút | 2500 | ||||
| Ụ sau | Đường kính của tay áo ụ | mm | 300 | 420 | ||
| Đột quỵ của tay áo ụ | mm | 300 | ||||
| Độ côn của ống bọc ụ sau | ° | 75 | ||||
| Tốc độ di chuyển nhanh của ụ sau | mm/phút | 1500 | ||||
| Dữ liệu khác | Chiều dài máy | mm | Phụ thuộc vào chiều dài phôi | |||
| Chiều rộng máy | mm | 3500 | 3800 | 4000 | 4200 | |
| Chiều cao máy | mm | 2300 | 2600 | 3000 | 3500 | |
| Hệ thống điều khiển | SIEMENS, FANUC, GSK, v.v. | |||||

RELATED
PHMỘT:+86-18266613366
FAX:+86-532-87882972
CÁI GÌ ĐÓ:+86-18266613366
E-MAIL: Annasun@ntmt.com.cn
địa chỉ: số 78 ngoài đường U mạnh, quận C Hành Dương, Thanh Đảo.Trung Quốc
Bản quyền © Qingdao North Torch Machine Tool Co.,Ltd
Sơ đồ trang webTrang web này sử dụng cookie để đảm bảo bạn có được trải nghiệm tốt nhất trên trang web của chúng tôi.